chocolater
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]chocolater
Chia động từ
[sửa]Chia động từ của chocolater
| Động từ nguyên mẫu | Thì đơn giản | chocolater | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì kép | avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ hiện tại hoặc gerund1 | Thì đơn giản | chocolatant /ʃɔ.kɔ.la.tɑ̃/ | |||||
| Thì kép | ayant + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ quá khứ | chocolaté /ʃɔ.kɔ.la.te/ | ||||||
| ít | nhiều | ||||||
| thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | ||
| Lối trình bày | je (j’) | tu | il, elle | nous | vous | ils, elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | chocolate /ʃɔ.kɔ.lat/ |
chocolates /ʃɔ.kɔ.lat/ |
chocolate /ʃɔ.kɔ.lat/ |
chocolatons /ʃɔ.kɔ.la.tɔ̃/ |
chocolatez /ʃɔ.kɔ.la.te/ |
chocolatent /ʃɔ.kɔ.lat/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành | chocolatais /ʃɔ.kɔ.la.tɛ/ |
chocolatais /ʃɔ.kɔ.la.tɛ/ |
chocolatait /ʃɔ.kɔ.la.tɛ/ |
chocolations /ʃɔ.kɔ.la.tjɔ̃/ |
chocolatiez /ʃɔ.kɔ.la.tje/ |
chocolataient /ʃɔ.kɔ.la.tɛ/ | |
| Quá khứ đơn giản2 | chocolatai /ʃɔ.kɔ.la.te/ |
chocolatas /ʃɔ.kɔ.la.ta/ |
chocolata /ʃɔ.kɔ.la.ta/ |
chocolatâmes /ʃɔ.kɔ.la.tam/ |
chocolatâtes /ʃɔ.kɔ.la.tat/ |
chocolatèrent /ʃɔ.kɔ.la.tɛʁ/ | |
| Tương lai | chocolaterai /ʃɔ.kɔ.la.tʁe/ |
chocolateras /ʃɔ.kɔ.la.tʁa/ |
chocolatera /ʃɔ.kɔ.la.tʁa/ |
chocolaterons /ʃɔ.kɔ.la.tʁɔ̃/ |
chocolaterez /ʃɔ.kɔ.la.tʁe/ |
chocolateront /ʃɔ.kɔ.la.tʁɔ̃/ | |
| Điều kiện Hiện tại | chocolaterais /ʃɔ.kɔ.la.tʁɛ/ |
chocolaterais /ʃɔ.kɔ.la.tʁɛ/ |
chocolaterait /ʃɔ.kɔ.la.tʁɛ/ |
chocolaterions /ʃɔ.kɔ.la.tə.ʁjɔ̃/ |
chocolateriez /ʃɔ.kɔ.la.tə.ʁje/ |
chocolateraient /ʃɔ.kɔ.la.tʁɛ/ | |
| Thì kép | Quá khứ kép | Lối trình bày Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm | Lối trình bày Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền quá khứ 2 | Lối trình bày Quá khứ đơn giản của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền tương lai | Tương lai của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Điều kiện Quá khứ | Lối trình bày Điều kiện Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Lối liên tiếp | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | chocolate /ʃɔ.kɔ.lat/ |
chocolates /ʃɔ.kɔ.lat/ |
chocolate /ʃɔ.kɔ.lat/ |
chocolations /ʃɔ.kɔ.la.tjɔ̃/ |
chocolatiez /ʃɔ.kɔ.la.tje/ |
chocolatent /ʃɔ.kɔ.lat/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành2 | chocolatasse /ʃɔ.kɔ.la.tas/ |
chocolatasses /ʃɔ.kɔ.la.tas/ |
chocolatât /ʃɔ.kɔ.la.ta/ |
chocolatassions /ʃɔ.kɔ.la.ta.sjɔ̃/ |
chocolatassiez /ʃɔ.kɔ.la.ta.sje/ |
chocolatassent /ʃɔ.kɔ.la.tas/ | |
| Thì kép | Quá khứ | Lối liên tiếp Hiện tại của avoir + Quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm2 | Lối liên tiếp Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Lối mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| Thì đơn giản | — | chocolate /ʃɔ.kɔ.lat/ |
— | chocolatons /ʃɔ.kɔ.la.tɔ̃/ |
chocolatez /ʃɔ.kɔ.la.te/ |
— | |
| Thì kép | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | |
| 1 gerund trong tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong bài viết hoặc bài phát biểu ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||