Bước tới nội dung

chuyên cơ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨwiən˧˧ kəː˧˧ʨwiəŋ˧˥ kəː˧˥ʨwiəŋ˧˧ kəː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨwiən˧˥ kəː˧˥ʨwiən˧˥˧ kəː˧˥˧

Danh từ

[sửa]

chuyên

  1. Máy bay chuyên dùng cho những chuyến đi đặc biệt hoặc chở nhân vật quan trọng đặc biệt.