Bước tới nội dung

chuyên san

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨwiən˧˧ saːn˧˧ʨwiəŋ˧˥ ʂaːŋ˧˥ʨwiəŋ˧˧ ʂaːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨwiən˧˥ ʂaːn˧˥ʨwiən˧˥˧ ʂaːn˧˥˧

Danh từ

chuyên san

  1. Tạp chí chuyên nghiên cứu về một lĩnh vực chuyên môn.
    Chuyên san kinh tế.