Bước tới nội dung

chuyển giao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 轉交.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨwiə̰n˧˩˧ zaːw˧˧ʨwiəŋ˧˩˨ jaːw˧˥ʨwiəŋ˨˩˦ jaːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨwiən˧˩ ɟaːw˧˥ʨwiə̰ʔn˧˩ ɟaːw˧˥˧

Động từ

[sửa]

chuyển giao

  1. Giao cho người khác nhận.
    Chuyển giao quyền lực giữa hai chính quyền.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • chuyển giao”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam