chuyển giao
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨwiə̰n˧˩˧ zaːw˧˧ | ʨwiəŋ˧˩˨ jaːw˧˥ | ʨwiəŋ˨˩˦ jaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨwiən˧˩ ɟaːw˧˥ | ʨwiə̰ʔn˧˩ ɟaːw˧˥˧ | ||
Động từ
[sửa]- Giao cho người khác nhận.
- Chuyển giao quyền lực giữa hai chính quyền.
Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “chuyển giao”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam