cidur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Mông Cổ Khamnigan[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: [tʃʰid̥ur]

Danh từ[sửa]

cidur

  1. dây buộc vào chân ngựa để giữ ngựa khỏi đi xa.