Bước tới nội dung

cink

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]
 cink trên Wikipedia tiếng Hungary 
Nguyên tố hóa học
Zn
Trước: réz (Cu)
Tiếp theo: gallium (Ga)

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức Zink, từ tiếng Latinh zincum.[1]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cink (thường không đếm được, số nhiều cinkek)

  1. Kẽm (nguyên tố hóa học).
    Đồng nghĩa: horgany

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: -e-, front unrounded harmony)
số ít số nhiều
nom. cink cinkek
acc. cinket cinkeket
dat. cinknek cinkeknek
ins. cinkkel cinkekkel
cfi. cinkért cinkekért
tra. cinkké cinkekké
ter. cinkig cinkekig
esf. cinkként cinkekként
esm.
ine. cinkben cinkekben
spe. cinken cinkeken
ade. cinknél cinkeknél
ill. cinkbe cinkekbe
sbl cinkre cinkekre
all. cinkhez cinkekhez
ela. cinkből cinkekből
del. cinkről cinkekről
abl. cinktől cinkektől
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
cinké cinkeké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
cinkéi cinkekéi
Dạng sở hữu của cink
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
cinkem cinkjeim
ngôi 2
số ít
cinked cinkjeid
ngôi 3
số ít
cinkje cinkjei
ngôi 1
số nhiều
cinkünk cinkjeink
ngôi 2
số nhiều
cinketek cinkjeitek
ngôi 3
số nhiều
cinkjük cinkjeik

Từ phái sinh

[sửa]
Từ ghép

Tham khảo

[sửa]
  1. Tótfalusi, István. Idegenszó-tár: Idegen szavak értelmező és etimológiai szótára (Kho từ vựng tiếng nước ngoài: từ điển từ nguyên và giải thích từ vựng tiếng nước ngoài). Budapest: Tinta Könyvkiadó, 2005. →ISBN

Đọc thêm

[sửa]
  • cink . Bárczi, GézaLászló Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN
  • cink in Nóra Ittzés (biên tập), A magyar nyelv nagyszótára (Nszt.), Budapest: Akadémiai Kiadó

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Đức Zink.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cȉnk  vs (chính tả Kirin ци̏нк)

  1. (không đếm được) Kẽm.

Biến cách

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • cink”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026
  • cink”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026

Tiếng Slovene

[sửa]
Wikipedia tiếng Slovene có một bài viết về:
Nguyên tố hóa học
Zn
Trước: báker (Cu)
Tiếp theo: gálij (Ga)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cȋnk  vs

  1. Kẽm.

Biến cách

[sửa]
Các dấu phụ được sử dụng trong phần của mục từ này không có thanh điệu. Nếu bạn là người nói thanh điệu bản xứ, xin hãy giúp đỡ bằng cách thêm các dấu thanh điệu vào trong mục từ.
Giống đực bđv., thân o cứng
nom. cínk
gen. cínka
singular
nom.
(imenovȃlnik)
cínk
gen.
(rodȋlnik)
cínka
dat..
(dajȃlnik)
cínku
acc.
(tožȋlnik)
cínk
loc.
(mẹ̑stnik)
cínku
ins.
(orọ̑dnik)
cínkom

Đọc thêm

[sửa]
  • cink”, trong Slovarji Inštituta za slovenski jezik Frana Ramovša ZRC SAZU, portal Fran
  • cink”, trong Termania, Amebis
  • Xem thêm nguồn tham khảo khác.