cink
Giao diện
Tiếng Hungary
[sửa]| Nguyên tố hóa học | |
|---|---|
| Zn | |
| Trước: réz (Cu) | |
| Tiếp theo: gallium (Ga) | |
Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Đức Zink, từ tiếng Latinh zincum.[1]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cink (thường không đếm được, số nhiều cinkek)
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| nom. | cink | cinkek |
| acc. | cinket | cinkeket |
| dat. | cinknek | cinkeknek |
| ins. | cinkkel | cinkekkel |
| cfi. | cinkért | cinkekért |
| tra. | cinkké | cinkekké |
| ter. | cinkig | cinkekig |
| esf. | cinkként | cinkekként |
| esm. | — | — |
| ine. | cinkben | cinkekben |
| spe. | cinken | cinkeken |
| ade. | cinknél | cinkeknél |
| ill. | cinkbe | cinkekbe |
| sbl | cinkre | cinkekre |
| all. | cinkhez | cinkekhez |
| ela. | cinkből | cinkekből |
| del. | cinkről | cinkekről |
| abl. | cinktől | cinkektől |
| sở hữu - số ít không có tính thuộc ngữ |
cinké | cinkeké |
| sở hữu - số nhiều không có tính thuộc ngữ |
cinkéi | cinkekéi |
Từ phái sinh
[sửa]Từ ghép
Tham khảo
[sửa]- ↑ Tótfalusi, István. Idegenszó-tár: Idegen szavak értelmező és etimológiai szótára (Kho từ vựng tiếng nước ngoài: từ điển từ nguyên và giải thích từ vựng tiếng nước ngoài). Budapest: Tinta Könyvkiadó, 2005. →ISBN
Đọc thêm
[sửa]- cink . Bárczi, Géza và László Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN
- cink in Nóra Ittzés (biên tập), A magyar nyelv nagyszótára (Nszt.), Budapest: Akadémiai Kiadó
Tiếng Serbia-Croatia
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cȉnk gđ vs (chính tả Kirin ци̏нк)
Biến cách
[sửa]Đọc thêm
[sửa]Tiếng Slovene
[sửa]| Nguyên tố hóa học | |
|---|---|
| Zn | |
| Trước: báker (Cu) | |
| Tiếp theo: gálij (Ga) | |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]cȋnk gđ vs
- Kẽm.
Biến cách
[sửa]| Giống đực bđv., thân o cứng | ||
|---|---|---|
| nom. | cínk | |
| gen. | cínka | |
| singular | ||
| nom. (imenovȃlnik) |
cínk | |
| gen. (rodȋlnik) |
cínka | |
| dat.. (dajȃlnik) |
cínku | |
| acc. (tožȋlnik) |
cínk | |
| loc. (mẹ̑stnik) |
cínku | |
| ins. (orọ̑dnik) |
cínkom | |
Đọc thêm
[sửa]- “cink”, trong Slovarji Inštituta za slovenski jezik Frana Ramovša ZRC SAZU, portal Fran
- “cink”, trong Termania, Amebis
- Xem thêm nguồn tham khảo khác.
Thể loại:
- hu:Nguyên tố hóa học
- Từ vay mượn từ tiếng Đức tiếng Hungary
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức tiếng Hungary
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Hungary
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hungary
- Vần:Tiếng Hungary/iŋk
- Vần:Tiếng Hungary/iŋk/1 âm tiết
- Danh từ không đếm được tiếng Hungary
- Mục từ tiếng Hungary
- Danh từ tiếng Hungary
- hu:Kim loại
- Từ vay mượn từ tiếng Đức tiếng Serbia-Croatia
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Serbia-Croatia
- Mục từ tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ giống đực bất động vật tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ giống đực tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ vô sinh tiếng Serbia-Croatia
- Danh từ không đếm được tiếng Serbia-Croatia
- sh:Nguyên tố hóa học
- sl:Nguyên tố hóa học
- Từ 1 âm tiết tiếng Slovene
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Slovene
- Mục từ tiếng Slovene
- Danh từ tiếng Slovene
- Danh từ bất động vật giống đực tiếng Slovene
- Danh từ giống đực tiếng Slovene
- Danh từ vô sinh tiếng Slovene
- Danh từ giống đực tiếng Slovene thân cứng


