Bước tới nội dung

cinkas

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
cinkas

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Đức Zink.

Danh từ

[sửa]

cìnkas  (số nhiều cìnkai) trọng âm kiểu 1

  1. Kẽm.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của cìnkas
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) cìnkas cìnkai
sinh cách (kilmininkas) cìnko cìnkų
dữ cách (naudininkas) cìnkui cìnkams
đối cách (galininkas) cìnką cìnkus
cách công cụ (įnagininkas) cìnku cìnkais
định vị cách (vietininkas) cìnke cìnkuose
hô cách (šauksmininkas) cìnke cìnkai