clannish
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈklæ.nɪʃ/
Tính từ
clannish /ˈklæ.nɪʃ/
- (Thuộc) Thị tộc.
- Trung thành với thị tộc, hết lòng với thị tộc; trung thành với bè đảng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “clannish”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)