cleared
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈklɪrd/
| [ˈklɪrd] |
Động từ
cleared
Chia động từ
clear
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to clear | |||||
| Phân từ hiện tại | clearing | |||||
| Phân từ quá khứ | cleared | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clear | clear hoặc clearest¹ | clears hoặc cleareth¹ | clear | clear | clear |
| Quá khứ | cleared | cleared hoặc clearedst¹ | cleared | cleared | cleared | cleared |
| Tương lai | will/shall² clear | will/shall clear hoặc wilt/shalt¹ clear | will/shall clear | will/shall clear | will/shall clear | will/shall clear |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clear | clear hoặc clearest¹ | clear | clear | clear | clear |
| Quá khứ | cleared | cleared | cleared | cleared | cleared | cleared |
| Tương lai | were to clear hoặc should clear | were to clear hoặc should clear | were to clear hoặc should clear | were to clear hoặc should clear | were to clear hoặc should clear | were to clear hoặc should clear |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | clear | — | let’s clear | clear | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
cleared /ˈklɪrd/
- Đã phát quang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cleared”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)