cleavage

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cleavage /ˈkli.vɪdʒ/

  1. Sự chẻ, sự bổ ra.
  2. (Nghĩa bóng) Sự phân ra, sự chia tách.
    the cleavage of society — sự phân ra giai cấp trong xã hội
  3. (Địa lý,địa chất) Tính dễ tách.

Tham khảo[sửa]