clown
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈklɑʊn/
Danh từ
clown /ˈklɑʊn/
Nội động từ
clown nội động từ /ˈklɑʊn/
Chia động từ
clown
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to clown | |||||
| Phân từ hiện tại | clowning | |||||
| Phân từ quá khứ | clowned | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clown | clown hoặc clownest¹ | clowns hoặc clowneth¹ | clown | clown | clown |
| Quá khứ | clowned | clowned hoặc clownedst¹ | clowned | clowned | clowned | clowned |
| Tương lai | will/shall² clown | will/shall clown hoặc wilt/shalt¹ clown | will/shall clown | will/shall clown | will/shall clown | will/shall clown |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clown | clown hoặc clownest¹ | clown | clown | clown | clown |
| Quá khứ | clowned | clowned | clowned | clowned | clowned | clowned |
| Tương lai | were to clown hoặc should clown | were to clown hoặc should clown | were to clown hoặc should clown | were to clown hoặc should clown | were to clown hoặc should clown | were to clown hoặc should clown |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | clown | — | let’s clown | clown | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “clown”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /klun/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| clown /klun/ |
clowns /klun/ |
clown gđ /klun/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “clown”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)