clump
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkləmp/
| [ˈkləmp] |
Danh từ
clump /ˈkləmp/
Ngoại động từ
clump ngoại động từ /ˈkləmp/
Chia động từ
clump
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to clump | |||||
| Phân từ hiện tại | clumping | |||||
| Phân từ quá khứ | clumped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clump | clump hoặc clumpest¹ | clumps hoặc clumpeth¹ | clump | clump | clump |
| Quá khứ | clumped | clumped hoặc clumpedst¹ | clumped | clumped | clumped | clumped |
| Tương lai | will/shall² clump | will/shall clump hoặc wilt/shalt¹ clump | will/shall clump | will/shall clump | will/shall clump | will/shall clump |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | clump | clump hoặc clumpest¹ | clump | clump | clump | clump |
| Quá khứ | clumped | clumped | clumped | clumped | clumped | clumped |
| Tương lai | were to clump hoặc should clump | were to clump hoặc should clump | were to clump hoặc should clump | were to clump hoặc should clump | were to clump hoặc should clump | were to clump hoặc should clump |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | clump | — | let’s clump | clump | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “clump”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)