Bước tới nội dung

cm

Từ điển mở Wiktionary
U+339D, ㎝
SQUARE CM

[U+339C]
CJK Compatibility
[U+339E]

Đa ngữ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Từ c- (xăng-ti) + m (mét).

    Ký hiệu

    [sửa]

    cm

    1. Xăng-ti-mét.
      • 2007, Naglaa M. Mohamed, Ecophysiology of Microbial Communities Associated with Marine Sponges (Ircinia Strobilina) and (Mycale Laxissima) [Sinh lý sinh thái học của các quần xã vi sinh vật liên kết với bọt biển (Ircinia Strobilina) và (Mycale Laxissima)] (bằng đa ngữ), →ISBN:
        Another characteristic is the presence of a 3-6 cm wide large pseudoscule with a transparent membrane.
        Một đặc điểm khác là sự hiện diện của một lỗ giả (pseudoscule) lớn, rộng 3-6 cm, với một màng trong suốt.
      • 20/06/2012, Jason Palmer, “Dark matter tracks could give earliest view of Universe [Các dấu vết vật chất tối có thể mang lại cái nhìn sớm nhất về Vũ trụ]”, trong BBC (bằng đa ngữ), bản gốc lưu trữ 11 tháng 11 2020, truy cập 20 tháng 6 2012:
        Researchers have come up with a way to glimpse the infant Universe by decoding the earliest ripples in its light.
        They say this can be achieved by capturing the specific radio wavelength of 21cm from the heavens.
        The trick is to tell the difference between 21cm waves from our galaxy and those from distant, ancient sources.
        Các nhà nghiên cứu đã tìm ra cách để chiêm ngưỡng Vũ trụ sơ khai bằng cách giải mã những gợn sóng sớm nhất trong ánh sáng của nó.
        Họ cho biết điều này có thể đạt được bằng cách thu bắt bước sóng vô tuyến 21cm đặc trưng từ không gian.
        Điểm mấu chốt là phải phân biệt được sóng 21cm từ thiên hà của chúng ta với những sóng đến từ các nguồn xa xôi, cổ xưa.

    Dịch

    [sửa]

    Tiếng Trung Quốc

    [sửa]

    Từ nguyên

    [sửa]

    Viết tắt của tiếng Anh comment.

    Cách phát âm

    [sửa]
    Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

    Danh từ

    [sửa]

    cm

    1. (Quảng Châu Hồng Kông, từ lóng Internet, nhắn tin) Bình luận.

    Tiếng Ý

    [sửa]

    Phó từ

    [sửa]

    cm

    1. (từ lóng Internet, nhắn tin) Dạng viết tắt của come (thế nào).
      nn so cmTôi không biết làm thế nào