cock-sparrow

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈkɑːk.ˈspæ.ˌroʊ]

Danh từ[sửa]

cock-sparrow /ˈkɑːk.ˈspæ.ˌroʊ/

  1. Chim sẻ trống.
  2. Anh chàng người nhưng thích đánh nhau.

Tham khảo[sửa]