comity
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɑː.mə.ti/
Danh từ
comity /ˈkɑː.mə.ti/
- Sự lịch thiệp, sự lịch sự; sự nhã nhặn; sự lễ độ.
Thành ngữ
- the comity of nation: Sự công nhận thân thiện giữa các nước (đến mức có thể áp dụng được các luật lệ và tập tục của nhau).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “comity”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)