con ông cháu cha

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Thành ngữ[sửa]

con ông cháu cha

  1. Con cháu của những người có vai vế trong xã hội.

Từ dẫn xuất[sửa]

chột
Xe tải chỉ mở một đèn để tiết kiệm, khi ở trong thành phố có đèn đường thì mở đèn bên phải, khi ra quốc lộ thì mở đèn bên trái. Đây là con ông cháu cha có thực lực, khi đối đầu không phát đầy đủ tín hiệu để đối phương biết mà tự nguyện né tránh mặc dù biết rõ đối phương phải chịu tai vạ khi va phải thế lực bên cạnh mình.
còi to
Xe càng lớn thì âm lượng của kèn càng to, có khi còn dùng kèn hơi, cũng có khi xe nhỏ hoặc xe hai bánh lại dùng loại kèn của xe lớn hơn nhằm gây nhiễu tín hiệu buộc ngưới khác phải tránh đường hoặc ép người khác dừng hẳn lại nép vào lề cho mình thoải mái vượt hoặc. Còi to chỉ loại con ông cháu cha ỷ thế đến sau nhưng vẫn xin vượt bằng cách nẹt ầm ỷ buộc mọi người sợ mà dừng lại để mặc sức vươn lên, nhưng cũng có khi lại dùng chỉ loại nổ lớn mà không có thực chất tương xứng chỉ gây hoảng bất ngờ người ta chùn bước là lách qua vượt lên (giả làm con ông cháu cha, giả có quen biết này nọ).
rơ móc
Có hai hoặc bốn bánh dùng chở hàng được kéo bởi xe ôtô. Dùng để chỉ loại con ông cháu cha non nớt, trống rỗng băng băng vượt lên phía trước bởi cha mẹ sắp đặt sẵn dù gặp khó khăn là xóc nẩy và chao đảo.
sà lan
Dùng để chỉ loại con ông cháu cha mà bản thân có thực lực, gánh nổi trách nhiệm nặng nề, nhưng đang vươn lên và điều hành thuận lợi công việc nhờ có mối quen biết và lực đẩy của hậu thuẫn.
ô dù
Chỉ loại người có cấp trên che chở thường với ý bao che cho các lầm lỗi. Từ này không hẳn để chỉ loại con ông cháu cha.