Bước tới nội dung

contigency

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

contigency

  1. (Thống kê) Sự ngẫu nhiên, sự tiếp liên.
  2. (Lô gíc học) Tiếp liên; mệnh đề phức hợp có thể nhận giá trị đúng hoặc sai, tùy thuộc giá trị của các mệnh đề thành phần của nó.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “contigency”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Toán học rời rạc Ứng dụng trong tin học, Kenneth Rosen, dịch bởi Phạm Văn Thiều và Đặng Hữu Thịnh, Nhà xuất bản Giáo dục, 2007.