contraband

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

contraband /ˈkɑːn.trə.ˌbænd/

  1. Sự buôn lậu; sự lậu thuế.
  2. Hàng hoá.

Tính từ[sửa]

contraband /ˈkɑːn.trə.ˌbænd/

  1. Lậu, lậu thuế.
    contraband good — hàng lậu thuế
    contraband vessel — tàu buôn lậu

Tham khảo[sửa]