Bước tới nội dung

contre-épreuve

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔ̃t.ʁe.pʁœv/

Danh từ

Số ít Số nhiều
contre-épreuve
/kɔ̃t.ʁe.pʁœv/
contre-épreuves
/kɔ̃t.ʁe.pʁœv/

contre-épreuve gc /kɔ̃t.ʁe.pʁœv/

  1. Bản rập.
  2. Phép thử lại.
  3. Sự biểu quyết xác minh.

Tham khảo