corhwyad
Giao diện
Tiếng Wales
[sửa]Cách viết khác
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]corhwyad
- Mòng két (Anas crecca)
- Đồng nghĩa: telsen, crach-hwyad, y hwyad leiaf, corshwyad
Biến đổi âm
[sửa]| gốc | mềm | mũi | bật hơi |
|---|---|---|---|
| corhwyad | gorhwyad | nghorhwyad | chorhwyad |
Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết. Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.
Đọc thêm
[sửa]- R. J. Thomas, G. A. Bevan, P. J. Donovan, A. Hawke et al. (biên tập viên) (1950–nay), “corhwyad”, trong Geiriadur Prifysgol Cymru Online (bằng tiếng Wales), University of Wales Centre for Advanced Welsh & Celtic Studies