Bước tới nội dung

corhwyad

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Wales

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ ghép giữa cor (lùn) + hwyad (vịt)

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

corhwyad

  1. Mòng két (Anas crecca)
    Đồng nghĩa: telsen, crach-hwyad, y hwyad leiaf, corshwyad

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của corhwyad
gốc mềm mũi bật hơi
corhwyad gorhwyad nghorhwyad chorhwyad

Lưu ý: Một số dạng có thể chỉ là giả thuyết. Không phải dạng biến đổi nào cũng đều tồn tại.

Đọc thêm

[sửa]
  • R. J. Thomas, G. A. Bevan, P. J. Donovan, A. Hawke et al. (biên tập viên) (1950–nay), “corhwyad”, trong Geiriadur Prifysgol Cymru Online (bằng tiếng Wales), University of Wales Centre for Advanced Welsh & Celtic Studies