Bước tới nội dung

corretto

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Espresso corretto

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Ý corretto.

Danh từ

[sửa]

corretto (số nhiều correttos)

  1. Một tách cà phê espresso với một chút rượu grappa hoặc rượu mùi khác.
    • 2022, Peter Colt, Death at Fort Devens:
      No more pizza, no more correttos, just another place renting VHS tapes.
      Không còn pizza, không còn corretto, chỉ còn một nơi nữa cho thuê băng VHS

Tiếng Ý

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Latinh correctus.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

corretto (giống cái corretta, giống đực số nhiều corretti, giống cái số nhiều corrette)

  1. Đúng, chính xác.
    Trái nghĩa: incorretto
  2. Đã sửa, đã hiệu chỉnh, đã chỉnh sửa.

Từ phái sinh

[sửa]

Phân từ

[sửa]

corretto

  1. Dạng phân từ quá khứ của correggere

Danh từ

[sửa]

corretto  (số nhiều corretti)

  1. Dạng tỉnh lược của caffè corretto
    Stava lì al bar, sorseggiando un corretto alla sambuca
    Anh ấy đang đứng ở quầy bar, nhâm nhi tách cà phê corretto với sambuca.

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • corretto, Treccani.it – Vocabolario Treccani on line, Istituto dell'Enciclopedia Italiana

Từ đảo chữ

[sửa]