Bước tới nội dung

crème de la crème

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Mượn từ tiếng Pháp crème de la crème (nghĩa đen kem của kem).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

crème de la crème (không đếm được)

  1. (thành ngữ tính, singular only) Cái tốt nhất; đỉnh của chóp.
    To be an astronaut you must be the crème de la crème.
    Để trở thành phi hành gia bạn phải là người xuất sắc nhất.

Đồng nghĩa

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

crème de la crème gc (không đếm được)

  1. Cái tốt nhất; đỉnh của chóp.
    Đồng nghĩa: fine fleur

Hậu duệ

[sửa]