crépuscule

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /kʁe.pys.kyl/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
crépuscule
/kʁe.pys.kyl/
crépuscules
/kʁe.pys.kyl/

crépuscule /kʁe.pys.kyl/

  1. Hoàng hôn, chiều hôm.
  2. (Nghĩa bóng) Lúc suy tàn.

Tham khảo[sửa]