creepy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

creepy /ˈkri.pi/

  1. Rùng mình, sởn gáy, sởn gai ốc, làm rùng mình, làm sởn gáy, làm sởn gai ốc.
    to feel creepy — rùng mình sởn gáy
  2. , leo.

Tham khảo[sửa]