Bước tới nội dung

cringe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkrɪndʒ/

Danh từ

cringe /ˈkrɪndʒ/

  1. Sự khúm núm, sự khép nép, sự luồn cúi, sự quỵ luỵ, nhoặn.

Nội động từ

cringe nội động từ /ˈkrɪndʒ/

  1. Nép xuống, núp mình xuống, co rúm lại.
  2. Khúm núm, khép nép, luồn cúi, quỵ luỵ.

Chia động từ

Tham khảo