croiseur
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /kʁwa.zœʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| croiseur /kʁwa.zœʁ/ |
croiseurs /kʁwa.zœʁ/ |
croiseur gđ /kʁwa.zœʁ/
- (Hàng hải) Tàu tuần tra, tuần dương hạm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “croiseur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)