Bước tới nội dung

cross-trade

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkrɔs.ˌtreɪd/

Danh từ

cross-trade /ˈkrɔs.ˌtreɪd/

  1. Việc buôn bán bằng một tuyến hàng hải chở hàng đến những nước khác nước mình.

Tham khảo