Bước tới nội dung

cultură

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: cultura, culturá, cultùra, -cultura

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp culture, từ tiếng Latinh cultūra.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cultură gc (số nhiều culturi)

  1. Văn hóa

Biến cách

[sửa]
Biến cách của cultură
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách cultură cultura culturi culturile
sinh cách/dữ cách culturi culturii culturi culturilor
hô cách cultură, culturo culturilor