Bước tới nội dung

cung cách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kuŋ˧˧ kajk˧˥kuŋ˧˥ ka̰t˩˧kuŋ˧˧ kat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kuŋ˧˥ kajk˩˩kuŋ˧˥˧ ka̰jk˩˧

Danh từ

[sửa]

cung cách

  1. Cách thức tiến hành có thể nhìn thấy được từ bên ngoài.
    Cung cách giao tiếp.
    • 2005, chương 2, trong Cao Tự Thanhtranslated by , Anh hùng xạ điêu, Văn học, bản dịch 射雕英雄传 của Kim Dung:
      [] nhưng lúc trong khách điếm thấy cung cách y đối xử với Bao Tích Nhược đã biết hai người không phải vợ chồng, []

Tham khảo

[sửa]
  • cung cách”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam