Bước tới nội dung

décimation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.si.ma.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
décimation
/de.si.ma.sjɔ̃/
décimation
/de.si.ma.sjɔ̃/

décimation gc /de.si.ma.sjɔ̃/

  1. (Sử học) Hình phạt mười người giết một.

Tham khảo