décoloré

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực décoloré
/de.kɔ.lɔ.ʁe/
décolorés
/de.kɔ.lɔ.ʁe/
Giống cái décolorée
/de.kɔ.lɔ.ʁe/
décolorées
/de.kɔ.lɔ.ʁe/

décoloré /de.kɔ.lɔ.ʁe/

  1. Bị khử màu, phai màu.
    Etoffe décolorée — vải phai màu.
    Cheveux décolorés — tóc khử màu (thành hoe hay trắng).

Tham khảo[sửa]