dénuement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dénuement
/de.ny.mɑ̃/
dénuement
/de.ny.mɑ̃/

dénuement /de.ny.mɑ̃/

  1. Sự cùng quẫn, sự nghèo khổ.
    Être dans un dénuement absolu — ở vào tình trạng hoàn toàn cùng quẫn

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]