Bước tới nội dung

dépositaire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.pɔ.zi.tɛʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực dépositaire
/de.pɔ.zi.tɛʁ/
dépositaires
/de.pɔ.zi.tɛʁ/
Giống cái dépositaire
/de.pɔ.zi.tɛʁ/
dépositaires
/de.pɔ.zi.tɛʁ/

dépositaire /de.pɔ.zi.tɛʁ/

  1. Người nhận đồ gửi.
  2. Nhà buôn nhận bán đồ gửi.
  3. (Nghĩa bóng) Người được gửi gắm, người được ký thác.
    Être dépositaire d’un secret — là người được ký thác một điều bí mật
    les dépositaires de l’autorité — nhà đương quyền

Tham khảo