Bước tới nội dung

dérocher

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.ʁɔ.ʃe/

Ngoại động từ

dérocher ngoại động từ /de.ʁɔ.ʃe/

  1. Lấy đá đi (ở lòng sông, ở ruộng).
  2. Đánh sạch (kim loại, bằng axit... ).

Nội động từ

dérocher nội động từ /de.ʁɔ.ʃe/

  1. Ngã núi (khi leo núi).

Tham khảo