désaccorder
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /de.za.kɔʁ.de/
Ngoại động từ
désaccorder ngoại động từ /de.za.kɔʁ.de/
- (Âm nhạc) Làm mất hợp âm, làm lỗi điệu.
- Làm mất ăn nhịp, làm cho không ăn khớp.
- (Radiô) Làm mất điều hưởng.
- (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Gây bất hòa giữa, gây chia rẽ giữa (hai gia đình... ).
Trái nghĩa
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “désaccorder”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)