Bước tới nội dung

désaccorder

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.za.kɔʁ.de/

Ngoại động từ

désaccorder ngoại động từ /de.za.kɔʁ.de/

  1. (Âm nhạc) Làm mất hợp âm, làm lỗi điệu.
  2. Làm mất ăn nhịp, làm cho không ăn khớp.
  3. (Radiô) Làm mất điều hưởng.
  4. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Gây bất hòa giữa, gây chia rẽ giữa (hai gia đình... ).

Trái nghĩa

Tham khảo