déshérité

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực déshérité
/de.ze.ʁi.te/
déshérités
/de.ze.ʁi.te/
Giống cái déshéritée
/de.ze.ʁi.te/
déshéritées
/de.ze.ʁi.te/

déshérité /de.ze.ʁi.te/

  1. Mất phần gia tài, bị tước quyền thừa kế.
  2. Kém năng khiếu; thua thiệt.

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực déshérités
/de.ze.ʁi.te/
déshérités
/de.ze.ʁi.te/
Giống cái déshérités
/de.ze.ʁi.te/
déshérités
/de.ze.ʁi.te/

déshérité /de.ze.ʁi.te/

  1. Người mất phần gia tài, người bị tước quyền thừa kế.
  2. Người kém năng khiếu; người thua thiệt.
    Aider les déshérités de la vie — giúp đỡ những người thua thiệt trong đời

Tham khảo[sửa]