déshabillé
Giao diện
Tiếng Anh
Từ đồng âm
Tính từ
déshabillé
- ăn mặc xuềnh xoàng, không kín đáo hay không có cả quần áo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “déshabillé”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /de.za.bi.je/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| déshabillé /de.za.bi.je/ |
déshabillés /de.za.bi.je/ |
déshabillé gđ /de.za.bi.je/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “déshabillé”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)