Bước tới nội dung

désolidariser

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.sɔ.li.da.ʁi.ze/

Ngoại động từ

désolidariser ngoại động từ /de.sɔ.li.da.ʁi.ze/

  1. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Làm cho không gắn bó với nhau nữa.

Trái nghĩa

Tham khảo