Bước tới nội dung

dư thừa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 餘剩 (HV: thặng).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
˧˧ tʰɨ̤ə˨˩˧˥ tʰɨə˧˧˧˧ tʰɨə˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟɨ˧˥ tʰɨə˧˧ɟɨ˧˥˧ tʰɨə˧˧

Tính từ

[sửa]

thừa

  1. nhiều, quá mức yêu cầu (nói khái quát).
    Đồng nghĩa: dư dả, dư dật
    Trái nghĩa: thiếu thốn

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • dư thừa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam