dư thừa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨ˧˧ tʰɨ̤ə˨˩ | jɨ˧˥ tʰɨə˧˧ | jɨ˧˧ tʰɨə˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɨ˧˥ tʰɨə˧˧ | ɟɨ˧˥˧ tʰɨə˧˧ | ||
Tính từ
[sửa]- Có nhiều, quá mức yêu cầu (nói khái quát).
- Đồng nghĩa: dư dả, dư dật
- Trái nghĩa: thiếu thốn
Dịch
[sửa]có nhiều, quá mức yêu cầu (nói khái quát)
|
Tham khảo
[sửa]- “dư thừa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam