dạo mát

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
za̰ːʔw˨˩ maːt˧˥ja̰ːw˨˨ ma̰ːk˩˧jaːw˨˩˨ maːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːw˨˨ maːt˩˩ɟa̰ːw˨˨ maːt˩˩ɟa̰ːw˨˨ ma̰ːt˩˧

Động từ[sửa]

dạo mát

  1. Đi lòng vòng để hóng mát.