dị tính
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ dị + tính. Âm Hán-Việt của chữ Hán 異 (“khác, lạ”) và 性 (“tính chất, giới tính”).
Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zḭʔ˨˩ tïŋ˧˥ | jḭ˨˨ tḭ̈n˩˧ | ji˨˩˨ tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟi˨˨ tïŋ˩˩ | ɟḭ˨˨ tïŋ˩˩ | ɟḭ˨˨ tḭ̈ŋ˩˧ | |
Tính từ
[sửa]- (vật lý) Có tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích).
- (sinh học, y học) Có bản chất khác biệt với cơ thể hoặc loài đang xét (thường dùng cho protein).
- (thông tục) Có tính khí lạ lùng, khác thường, không giống số đông.
- (xã hội học) Chỉ sự hấp dẫn về mặt tình cảm, tình dục, tính dục hoặc tình yêu hướng tới những người khác giới tính với mình.
- 2021, “Đặc trưng thể hiện giới của học sinh đồng tính nam và đồng tính nữ tại một số trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh”, trong Tạp chí Tâm lý học, viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, số 6 (267), tr. 3-4:
- Dị tính nam là một người có giới tính sinh học là nam và bị hấp dẫn bởi nữ giới. […] Dị tính nữ là một người có giới tính sinh học là nữ và bị hấp dẫn bởi nam giới.
- 01/12/2025, Nguyễn Vũ Thành Đạt, “Ngày Thế giới phòng, chống AIDS: Chặn đà trẻ hóa và nguy cơ lây nhiễm âm thầm”, trong Báo điện tử Sức khỏe và Đời sống:
- Phòng khám ALO CARE tại phường Trấn Biên là điển hình với hơn 90% nhân viên thuộc cộng đồng LGBTQ (những người có xu hướng tính dục ngoài dị tính), tạo môi trường thân thiện, kín đáo, giảm rào cản tiếp cận.
Từ phái sinh
[sửa]Đồng nghĩa
[sửa]Trái nghĩa
[sửa]- (vật lý, sinh học, xã hội học): đồng tính
- (xã hội học): phi dị tính
Dịch
[sửa]bị người khác giới hấp dẫn
|
