Bước tới nội dung

dị tính

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ dị + tính. Âm Hán-Việt của chữ Hán (khác, lạ) (tính chất, giới tính).

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zḭʔ˨˩ tïŋ˧˥jḭ˨˨ tḭ̈n˩˧ji˨˩˨ tɨn˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟi˨˨ tïŋ˩˩ɟḭ˨˨ tïŋ˩˩ɟḭ˨˨ tḭ̈ŋ˩˧

Tính từ

[sửa]

dị tính

  1. (vật lý)tính chất khác nhau hoặc ngược nhau (thường nói về từ tính hoặc điện tích).
    • 09/04/2004, “Tàu đệm từ gây ồn hơn tàu thường”, trong Báo điện tử VnExpress:
      Nguyên lý vận hành của nó khá đơn giản, vận dụng tính chất hút - đẩy từ tính “đồng tính đẩy nhau, dị tính hút nhau”, làm cho tàu lướt trên không theo hướng nhất định nhờ sự vận chuyển điện cơ tuyến tính.
  2. (sinh học, y học)bản chất khác biệt với cơ thể hoặc loài đang xét (thường dùng cho protein).
    • 02/10/2011, Thu Anh, “Ăn dứa có thể bị ngộ độc”, trong Báo điện tử Tiền Phong:
      Loại men này làm tăng sức thẩm thấu của niêm mạc dạ dày và dẫn đến protein dị tính đại phân tử có trong đường ruột, dạ dày thấm vào dịch máu gây phản ứng đối với cơ thể người quá nhạy cảm.
  3. (thông tục)tính khí lạ lùng, khác thường, không giống số đông.
    • 03/08/2014, Lê Minh, “Kẻ cuồng sát bị tâm thần, từng chơi game 2 ngày không ăn”, trong Báo điện tử Xây Dựng:
      Nhiều lúc thấy Quý rất xa mọi người và khá dị tính. Cứ đến lớp học gần như ngồi nguyên một chỗ, hết giờ là về nhà.
  4. (xã hội học) Chỉ sự hấp dẫn về mặt tình cảm, tình dục, tính dục hoặc tình yêu hướng tới những người khác giới tính với mình.
    • 2021, “Đặc trưng thể hiện giới của học sinh đồng tính nam và đồng tính nữ tại một số trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh”, trong Tạp chí Tâm lý học, viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam, số 6 (267), tr. 3-4:
      Dị tính nam là một người có giới tính sinh học là nam và bị hấp dẫn bởi nữ giới. [] Dị tính nữ là một người có giới tính sinh học là nữ và bị hấp dẫn bởi nam giới.
    • 01/12/2025, Nguyễn Vũ Thành Đạt, “Ngày Thế giới phòng, chống AIDS: Chặn đà trẻ hóa và nguy cơ lây nhiễm âm thầm”, trong Báo điện tử Sức khỏe và Đời sống:
      Phòng khám ALO CARE tại phường Trấn Biên là điển hình với hơn 90% nhân viên thuộc cộng đồng LGBTQ (những người có xu hướng tính dục ngoài dị tính), tạo môi trường thân thiện, kín đáo, giảm rào cản tiếp cận.

Từ phái sinh

[sửa]

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)