dựa trên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨ̰ʔə˨˩ ʨen˧˧ jɨ̰ə˨˨ tʂen˧˥ jɨə˨˩˨ tʂəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨə˨˨ tʂen˧˥ ɟɨ̰ə˨˨ tʂen˧˥ ɟɨ̰ə˨˨ tʂen˧˥˧

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨ̰ʔə˨˩ ʨen˧˧ jɨ̰ə˨˨ tʂen˧˥ jɨə˨˩˨ tʂəːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨə˨˨ tʂen˧˥ ɟɨ̰ə˨˨ tʂen˧˥ ɟɨ̰ə˨˨ tʂen˧˥˧

Phó từ[sửa]

dựa trên

  1. là từ để chỉ mối liên kết giữa một vấn đề nào đó đến vấn đề khác.
    dựa trên đâu mà cậu dám nói vậy?


Dịch[sửa]