dados

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

dados

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dado dados

dados số nhiều

  1. Xem dado.

Đồng nghĩa[sửa]

chân bệ

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đức dado dados
Giống cái dada dadas

dados số nhiều

  1. Xem dado.

Đồng nghĩa[sửa]

có khuynh hướng
nhất định
hễ mà