daitheacha
Giao diện
Tiếng Ireland
[sửa]Danh từ
[sửa]daitheacha gc sn
Danh từ
[sửa]daitheacha gc sn (sinh cách số nhiều daitheacha)
- (bệnh lí học) Bệnh phong thấp.
- Đồng nghĩa: réamatacht, scoilteacha
Từ phái sinh
[sửa]Biến đổi âm
[sửa]| gốc | nhược hóa | thêm phụ âm vào trước |
|---|---|---|
| daitheacha | dhaitheacha | ndaitheacha |
Lưu ý: Không phải dạng biến đổi của từ ngữ nào cũng đều tồn tại trong tiếng Ireland hiện đại tiêu chuẩn.
Mọi dạng biến đổi có thể có đều được trình bày ở đây để tiện tham khảo.
Đọc thêm
[sửa]- Ó Dónaill, Niall (1977), “daitheacha”, trong Foclóir Gaeilge–Béarla [Từ điển Ireland–Anh], Dublin: An Gúm, →ISBN
- “daitheacha”, trong New English-Irish Dictionary [Tân từ điển Anh-Ireland], Foras na Gaeilge, 2013–2026