Bước tới nội dung

daitheacha

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ireland

[sửa]

Danh từ

[sửa]

daitheacha gc sn

  1. Số nhiều của daigh

Danh từ

[sửa]

daitheacha gc sn (sinh cách số nhiều daitheacha)

  1. (bệnh lí học) Bệnh phong thấp.
    Đồng nghĩa: réamatacht, scoilteacha

Từ phái sinh

[sửa]

Biến đổi âm

[sửa]
Biến đổi âm của daitheacha
gốc nhược hóa thêm phụ âm
vào trước
daitheacha dhaitheacha ndaitheacha

Lưu ý: Không phải dạng biến đổi của từ ngữ nào cũng đều tồn tại trong tiếng Ireland hiện đại tiêu chuẩn.
Mọi dạng biến đổi có thể có đều được trình bày ở đây để tiện tham khảo.

Đọc thêm

[sửa]
  • Ó Dónaill, Niall (1977), “daitheacha”, trong Foclóir Gaeilge–Béarla [Từ điển Ireland–Anh], Dublin: An Gúm, →ISBN
  • “daitheacha”, trong New English-Irish Dictionary [Tân từ điển Anh-Ireland], Foras na Gaeilge, 2013–2026