Bước tới nội dung

danh lam thắng cảnh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zajŋ˧˧ laːm˧˧ tʰaŋ˧˥ ka̰jŋ˧˩˧jan˧˥ laːm˧˥ tʰa̰ŋ˩˧ kan˧˩˨jan˧˧ laːm˧˧ tʰaŋ˧˥ kan˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟajŋ˧˥ laːm˧˥ tʰaŋ˩˩ kajŋ˧˩ɟajŋ˧˥˧ laːm˧˥˧ tʰa̰ŋ˩˧ ka̰ʔjŋ˧˩

Danh từ

[sửa]

danh lam thắng cảnh

  1. Cảnh đẹp nổi tiếng.