Bước tới nội dung

dao cau

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ dao +‎ cau.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːw˧˧ kaw˧˧jaːw˧˥ kaw˧˥jaːw˧˧ kaw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːw˧˥ kaw˧˥ɟaːw˧˥˧ kaw˧˥˧

Danh từ

[sửa]

dao cau

  1. Dao nhỏ và sắc, thường dùng để bổ cau.

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Phê (chủ biên) (2021), Từ điển tiếng Việt‎, Nhà xuất bản Hồng Đức, →ISBN, tr. 305.