Bước tới nội dung

debil

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: débil, dèbil, dębił

Tiếng Albani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh debilis.

Danh từ

[sửa]

debil 

  1. Người khờ dại; thằng ngốc

Tiếng Ba Lan

[sửa]
Wikipedia tiếng Ba Lan có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh debilis.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈdɛ.bil/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Vần: -ɛbil
  • Tách âm tiết: de‧bil

Danh từ

[sửa]

debil  người (giống cái tương đương debilka)

  1. (nghĩa xấu) người khờ dại; kẻ ngu ngốc
    Đồng nghĩa: Thesaurus:głupiec
  2. (không còn dùng, bệnh lí học) người bị thiểu năng trí tuệ

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • debil, Wielki słownik języka polskiego, Instytut Języka Polskiego PAN
  • debil, Từ điển tiếng Ba Lan PWN

Tiếng Chavacano

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha débil (yếu, kém).

Tính từ

[sửa]

debil

  1. Yếu, kém

Tiếng Occitan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Latinh dēbilis. Chứng thực vào thế kỷ 13.[1]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

debil  (số ít giống cái debila, số nhiều giống đực debils, số nhiều giống cái debilas)

  1. Yếu; kém
    Đồng nghĩa: feble
    Trái nghĩa: fòrt

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Diccionari General de la Lenga Occitana, L’Academia occitana – Consistòri del Gai Saber, 2008-2024, page 179.

Tiếng Rumani

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp débile. Dẫn xuất từ tiếng Latinh debilis.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

debil  hoặc gt (số ít giống cái debilă, số nhiều giống đực debili, số nhiều giống cái và giống trung debile)

  1. Ngớ ngẩn

Biến cách

[sửa]
Biến cách của debil
số ít số nhiều
giống đực giống trung giống cái giống đực giống trung giống cái
danh cách-
đối cách
bất định debil debilă debili debile
xác định debilul debila debilii debilele
sinh cách-
dữ cách
bất định debil debile debili debile
xác định debilului debilei debililor debilelor

Tiếng Séc

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh debilis.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

debil  hs

  1. (xúc phạm) Người khờ dại; kẻ ngốc
    Đồng nghĩa: Thesaurus:hlupák
  2. (lỗi thời, y học) Người bị bệnh tâm thần

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Serbia-Croatia

[sửa]
Wikipedia tiếng Serbia-Croatia có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh debilis.

Danh từ

[sửa]

dèbīl  hs (chính tả Kirin дѐбӣл)

  1. (bệnh lí học, không còn dùng) người bị thiểu năng trí tuệ
  2. (nghĩa xấu) Kẻ ngu ngốc

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • debil”, trong Hrvatski jezični portal [Cổng thông tin tiếng Croatia] (bằng tiếng Serbia-Croatia), 2006–2026

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Pháp débil.

Cách phát âm

[sửa]
  • Tách âm: de‧bil

Tính từ

[sửa]

debil (y học)

  1. Yếu về thể chấttinh thần

Biến cách

[sửa]
Dạng cấu trúc vị ngữ của debil
thì hiện tại
trần thuật khẳng định nghi vấn khẳng định
ben debilim debil miyim?
sen debilsin debil misin?
o debil / debildir debil mi?
biz debiliz debil miyiz?
siz debilsiniz debil misiniz?
onlar debil(ler) debil(ler) mi?
thì quá khứ
trần thuật khẳng định nghi vấn khẳng định
ben debildim debil miydim?
sen debildin debil miydin?
o debildi debil miydi?
biz debildik debil miydik?
siz debildiniz debil miydiniz?
onlar debildiler debil miydiler?
quá khứ gián tiếp
trần thuật khẳng định nghi vấn khẳng định
ben debilmişim debil miymişim?
sen debilmişsin debil miymişsin?
o debilmiş debil miymiş?
biz debilmişiz debil miymişiz?
siz debilmişsiniz debil miymişsiniz?
onlar debilmişler debil miymişler?
điều kiện
trần thuật khẳng định nghi vấn khẳng định
ben debilsem debil miysem?
sen debilsen debil miysen?
o debilse debil miyse?
biz debilsek debil miysek?
siz debilseniz debil miyseniz?
onlar debilseler debil miyseler?

Ở dạng phủ định, sử dụng değil cho hình thức phù hợp.

Từ phái sinh

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • debil”, trong Từ điển tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Türk Dil Kurumu
  • Nişanyan, Sevan (2002–) “debil”, trong Nişanyan Sözlük

Tiếng Thụy Điển

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh debilis. Được sử dụng kể từ thập niên 1920.

Tính từ

[sửa]

debil (không so sánh được)

  1. Khờ dại; thoái hoá.

Biến cách

[sửa]
Biến tố của debil
bất định dạng nguyên so sánh hơn so sánh nhất1
số ít giống chung debil
số ít giống trung debilt
số nhiều debila
giống đực số nhiều2 debile
bất định dạng nguyên so sánh hơn so sánh nhất
giống đực số ít3 debile
khác debila

1 Dạng bất định ở cấp so sánh nhất chỉ được dùng trong vị ngữ.
2 Cũ hoặc cổ xưa.
3 Chỉ được dùng tùy ý để chỉ những từ có giống tự nhiên là giống đực.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh debilis.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

debil

  1. Khờ dại; thoái hoá.

Biến tố

[sửa]
Biến tố của debil
dạng nguyên so sánh hơn so sánh nhất
bất định số ít giống chung debil 2
bất định số ít giống trung debilt 2
số nhiều debile 2
định ngữ xác định1 debile

1 Khi tính từ làm vị ngữ cho một từ xác định,
dạng "bất định" tương ứng của nó sẽ được sử dụng.
2 Các cấp so sánh nhất "bất định" có thể không được dùng như là định ngữ.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Đức

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh debilis.

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

debil

  1. (lỗi thời, hiện nay xúc phạm) người bị thiểu năng trí tuệ

Biến cách

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]
  • debil” in Duden online
  • debil”. Digitales Wörterbuch der deutschen Sprache
  • debil” trong Uni Leipzig: Wortschatz-Lexikon