Bước tới nội dung

dechį

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nam Slavey

[sửa]

Cách viết khác

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú): [tɛ̀.t͡ʃʰĩ̀(ʔ)]
  • Tách âm: de‧chį

Danh từ

dechį (gốc từ -dechin-)

  1. Que.

Biến tố

Biến tố sở hữu của dechį (-dechiné)
số ít số nhiều
ngôi thứ nhất sedechiné naxedechiné
ngôi thứ hai nedechiné
ngôi thứ ba 1) gidechiné
2) medechiné godechiné
ngôi thứ tư yedechiné
phản thân sp. ɂededechiné kededechiné
unsp. dedechiné
hỗ tương ɂełedechiné
nguyên mẫu ɂedechiné
khu vực godechiné

1) Sử dụng khi chủ ngữ là tập hợp loài người và tân ngữ ở dạng số ít.
2) Sử dụng khi không áp dụng điều kiện trước.

Tham khảo

  • Keren Rice (1989) A Grammar of Slave, Berlin, Tây Đức: Mouton de Gruyter, →ISBN, tr. 35