decommission

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

decommission /ˌdi.kə.ˈmɪ.ʃən/

  1. Việc cho chiếc tàu khỏi làm việc.

Tham khảo[sửa]