defenestration

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

defenestration /ˌdi.ˌfɛ.nə.ˈstreɪ.ʃən/

  1. Việc vứt người, đồ vật ra cửa sổ.

Tham khảo[sửa]